Giới thiệu chung

Xi lanh thủy lực siêu phẳng CULP10, tải trọng 10 tấn, hành trình 6mm, có vòng chặn.

Xi lanh thủy lực siêu mỏng RIVERLAKE CULP được thiết kế với vòng chặn tích hợp, mang lại hiệu suất vượt trội trong không gian chật hẹp mà các xi lanh truyền thống không thể lắp đặt. Được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe, xi lanh này kết hợp thân máy nhỏ gọn với các tính năng an toàn và độ bền cao.

GIÁ THEO YÊU CẦU

Dòng sản phẩm: CULP | Dòng sản phẩm: Dụng cụ công nghiệp

  • Khả năng chịu tải lệch tâm cao
    Có khả năng chịu được tải trọng lệch tâm lên đến 4% công suất định mức tối đa. Điều này đảm bảo hoạt động đáng tin cậy ngay cả trong điều kiện tải trọng không cân đối, giảm nguy cơ kẹt piston hoặc hư hỏng gioăng.

  • Vòng chặn tích hợp
    Vòng chặn tích hợp giúp hạn chế hành trình vượt quá của piston một cách cơ học, ngăn ngừa tình trạng xi lanh bị giãn quá mức và bảo vệ cả xi lanh lẫn cấu trúc ứng dụng khỏi những hư hại tiềm tàng do hành trình quá mức gây ra.

  • Chiều cao siêu thấp
    Chiều cao khi đóng cực thấp cho phép xi lanh được sử dụng trong không gian chật hẹp, lý tưởng cho các thao tác nâng, trải hoặc kẹp khi khoảng không theo chiều dọc bị hạn chế nghiêm trọng.

  • Bộ khớp nối nhanh và nắp chắn bụi CEJN
    Mỗi mẫu đều được trang bị tiêu chuẩn khớp nối nhanh CEJN và nắp bảo vệ chống bụi. Điều này cho phép kết nối nhanh chóng, không cần dụng cụ với đường ống thủy lực và ngăn ngừa sự xâm nhập của chất bẩn khi khớp nối không được sử dụng.

  • Xử lý bề mặt tiên tiến – Nitriding khí + Oxy hóa sau đó
    Xi lanh trải qua quá trình nitriding khí, tiếp theo là quá trình oxy hóa sau đó, tạo ra bề mặt cứng, chống ăn mòn. Quá trình xử lý này giúp tăng cường đáng kể khả năng bảo vệ chống gỉ, rỗ và mài mòn, đồng thời cải thiện khả năng chịu ứng suất tải trọng lệch tâm.

Áp suất hoạt động tối đa (bar)700
Loại công suất (trọng tải)10
Stroke (mm)6
Chiều cao thu gọn (mm)27.5
Chiều cao khi kéo dài (mm)33.5
Loại trả lạiTác động đơn, rút ​​tải
Diện tích hiệu dụng của xi lanh (cm2)13.9
Dung tích dầu (cm3)8.3
Xử lý bề mặtNitriding khí và oxy hóa sau đó
Móc với nhauCEJN 3/8NPT-18
Trọng Lượng (kg)1
Chiều cao khi thu gọn / mm (A)27.5
Chiều cao mở rộng / mm (B)33.5
Đường kính ngoài / mm (D)72
Đường kính lỗ khoan xi lanh / mm (E)42
Đường kính pít tông / mm (F)38
Số mô hìnhCông suất / tấnHành trình / mmDiện tích hiệu dụng của xi lanh / cm2Dung tích dầu / cm3Chiều cao khi thu gọn / mm (A)Chiều cao mở rộng / mm (B)Đường kính ngoài / mm (D)Đường kính lỗ khoan xi lanh / mm (E)Đường kính pít tông / mm (F)Trọng lượng / Kg
CULP1010613.98.327.533.57242381
CULP2020628.31732389060551.7
CULP3030644.226.5354110575672.5
CULP5050678.547.144.550.5140100905.4
CULP1001006153.992.5657119514012511.5